So sánh sản phẩm

Danh mục tuỳ chọn trên

') no-repeat center center;background-size: cover;background-color: rgba(0, 0, 0, .5)">

Sê-Ri S19

Vẻ đẹp của sự đơn giản...
  • Ổ cắm S1981 (S1981V) Ổ cắm S1981 (S1981V)
    S1981 (S1981V)
    Ổ Cắm Đơn 2 Chấu 16A
    16A 2 Pin Single Socket
    Mã số ngoài ngoặc đơn () được hiểu là mã số của mặt và ổ cắm loại nằm ngang. Mã số trong ngoặc đơn () có thêm chữ V ở cuối là mã số của mặt ổ cắm loại lắp dọc - Có thể đặt hàng.
  • Mặt S191 (S191V) Mặt S191 (S191V)
    S191 (S191V)
    Mặt 1 lỗ
    1 Gang Plate
    Mã số ngoài ngoặc đơn () được hiểu là mã số của mặt và ổ cắm loại nằm ngang. Mã số trong ngoặc đơn () có thêm chữ V ở cuối là mã số của mặt ổ cắm loại lắp dọc - Có thể đặt hàng.

    Mặt S191 (S191V)

    Liên hệ

  • Mặt S192 (S192V) Mặt S192 (S192V)
    S192 (S192V)
    Mặt 2 lỗ
    2 Gang Plate
    Mã số ngoài ngoặc đơn () được hiểu là mã số của mặt và ổ cắm loại nằm ngang. Mã số trong ngoặc đơn () có thêm chữ V ở cuối là mã số của mặt và ổ cắm loại lắp dọc - Có thể đặt hàng.

    Mặt S192 (S192V)

    Liên hệ

  • Ổ cắm S1982 (S1982V) Ổ cắm S1982 (S1982V)
    S1982 (S1982V)
    2 Ổ Cắm 2 Chấu 16A
    16A 2 Pin Double Socket
    Mã số ngoài ngoặc đơn () được hiểu là mã số của mặt và ổ cắm loại nằm ngang. Mã số trong ngoặc đơn () có thêm chữ V ở cuối là mã số của mặt ổ cắm loại lắp dọc - Có thể đặt hàng.
  • Mặt S193 (S193V) Mặt S193 (S193V)
    S193 (S193V)
    Mặt 3 lỗ 
    3 Gang Plate
    Mã số ngoài ngoặc đơn () được hiểu là mã số của mặt và ổ cắm loại nằm ngang. Mã số trong ngoặc đơn () có thêm chữ V ở cuối là mã số của mặt ổ cắm loại lắp dọc - Có thể đặt hàng.

    Mặt S193 (S193V)

    Liên hệ

  • Ổ cắm S1983 (S1983V) Ổ cắm S1983 (S1983V)
    S1983 (S1983V)
    3 Ổ Cắm 2 Chấu 16A
    16A 2 Pin Triple Socket
    Mã số ngoài ngoặc đơn () được hiểu là mã số của mặt và ổ cắm loại nằm ngang. Mã số trong ngoặc đơn () có thêm chữ V ở cuối là mã số của mặt ổ cắm loại lắp dọc - Có thể đặt hàng.
  • Mặt S194 (S194V) Mặt S194 (S194V)
    S194 (S194V)
    Mặt 4 lỗ
    4 Gang Plate
    Mã số ngoài ngoặc đơn () được hiểu là mã số của mặt và ổ cắm loại nằm ngang. Mã số trong ngoặc đơn () có thêm chữ V ở cuối là mã số của mặt ổ cắm loại lắp dọc - Có thể đặt hàng.

    Mặt S194 (S194V)

    Liên hệ

  • Ổ cắm S198/10US Ổ cắm S198/10US
    S198/10US (S198/10USV)
    Ổ Cắm 2 Chấu và 1 Ổ 3 Chấu KIểu Úc
    2 Pin & 3 Pin Australia Type Socket
     

    Ổ cắm S198/10US

    Liên hệ

  • Mặt S195 (S195V) Mặt S195 (S195V)
    S195 (S195V)
    Mặt 5 lỗ
    5 Gang Plate
    Mã số ngoài ngoặc đơn () được hiểu là mã số của mặt và ổ cắm loại nằm ngang. Mã số trong ngoặc đơn () có thêm chữ V ở cuối là mã số của mặt ổ cắm loại lắp dọc - Có thể đặt hàng.

    Mặt S195 (S195V)

    Liên hệ

  • Ổ cắm S198X (S198XV) Ổ cắm S198X (S198XV)
    S198X (S198XV)
    Ổ Cắm Đơn 2 Chấu 16A với 1 Lỗ
    16A 2 Pin Single Socket W/1 Gang
    Mã số ngoài ngoặc đơn () được hiểu là mã số của mặt và ổ cắm loại nằm ngang. Mã số trong ngoặc đơn () có thêm chữ V ở cuối là mã số của mặt ổ cắm loại lắp dọc - Có thể đặt hàng.
  • Mặt S196 (S196V) Mặt S196 (S196V)
    S196 (S196V)
    Mặt 6 lỗ
    6 Gang Plate
    Mã số ngoài ngoặc đơn () được hiểu là mã số của mặt và ổ cắm loại nằm ngang. Mã số trong ngoặc đơn () có thêm chữ V ở cuối là mã số của mặt ổ cắm loại lắp dọc - Có thể đặt hàng.

    Mặt S196 (S196V)

    Liên hệ

  • Ổ cắm S198XX (S198XXV) Ổ cắm S198XX (S198XXV)
    S198XX (S198XXV)
    Ổ cắm đơn 2 chấu 16A với 2 lỗ
    16A 2 Pin Single Socket W/2 Gangs
    Mã số ngoài ngoặc đơn () được hiểu là mã số của mặt và ổ cắm loại nằm ngang. Mã số trong ngoặc đơn () có thêm chữ V ở cuối là mã số của mặt ổ cắm loại lắp dọc - Có thể đặt hàng.